▣ VN-SWING

Bảng quyết định — 26/10/2026

Chốt phiên 14:46:15 Trung hạn · 151 mã GTGD > 10 tỷ · giá nghìn đồng

Nhận định thị trường

chốt phiên 26/10
THẬN TRỌNG
53/100
Tỷ trọng cổ phiếu gợi ý 40–60%
Xu hướng13/35
Độ rộng24/30
Dòng tiền17/25
Phân phối0/10
▼ −6,7 điểm so phiên trước
Chi tiết nhận định

VN-Index 1.763,5 dưới MA50 1.771,6, dưới MA200 1.796,5. 42% mã HOSE trên MA50 — cao hơn 85% các phiên trong 1 năm, 3 tuần tăng 11,1 điểm %. Khối ngoại bán ròng 720 tỷ trong 5 phiên; tự doanh mua ròng 137 tỷ trong 5 phiên; 6 phiên phân phối trong 20 phiên gần nhất. Thị trường chưa chọn hướng: chỉ mua chọn lọc những mã đủ điều kiện, không đuổi giá.

  • Tâm lý: F&G 47 trung tính · 137 tăng / 467 giảm · 7 đỉnh / 76 đáy 52 tuần (tạm tính)
  • Dòng tiền: 74% giá trị khớp lệnh vào nhóm mã giảm (tạm tính)

Điểm mô tả trạng thái hiện tại, không dự báo; tỷ trọng gợi ý là ước lượng kinh nghiệm.

VN-Index
1.763,55
▼ -0,60% (-10,65)
Mã trên MA50
42%
MA20 59% · MA200 25%
Thanh khoản khớp
11.875 tỷ
-15,9% so phiên trước
F&G 46 · trung tính
Khối ngoại 20 phiên
-8.888 tỷ
hôm nay -898 tỷ

Nội lực phiên

HOSE · phiên 26/10/2026
Độ rộng phiên · số mã
▲ 138■ 171▼ 453
Mã kéo / đè chỉ số · điểm
GAS▲ +0,99
VIC▲ +0,80
BSR▲ +0,36
VJC▲ +0,33
GVR▲ +0,29
HDB▼ -0,54
VPB▼ -0,72
BID▼ -0,80
VCB▼ -0,86
VHM▼ -2,20
Ngành đóng góp · điểm
Tiện ích▲ +1,08
Dầu khí▲ +0,40
Hóa chất▲ +0,25
Dịch vụ Tài chính▼ -1,11
Bất động sản▼ -2,14
Ngân hàng▼ -5,76

Việc cần làm

8 mã

Cân nhắc bán (3)

  • CEODưới MA50 11,6 · xu hướng 39
  • NVLDưới MA50 11,9 · xu hướng 20
  • VIXDưới MA50 12,7 · xu hướng 36

Giữ (3)

  • MWGTrên MA50 72,9 · điểm 65
  • VEATrên MA50 36,7 · điểm 65
  • VPBTrên MA50 22,3 · điểm 66

Theo dõi (2)

  • CTGDưới MA50 30,6
  • PDRDưới MA50 11,7

Danh mục của tôi

8 mã
MãHành độngGiá+/-Cắt lỗ — hiện tại — mục tiêuĐiểm CL·TT·ĐG·ĐÀ·DT
CEOBất động sảnCân nhắc bán11,6▲ +0,9%
SL 10,8HT 11,6TP 27,1
2835363748
CTGNgân hàngTheo dõi sát30,6▼ -1,1%
SL 28,5HT 30,6TP 42,8
6746745437
MWGBán lẻGiữ74,8▼ -0,9%
SL 70,7HT 74,8TP 91,7
7671567138
NVLBất động sảnCân nhắc bán10,6▼ -0,5%
SL 9,8HT 10,6TP 19,5
215287858
PDRBất động sảnTheo dõi sát11,7▼ -3,7%
SL 10,9HT 11,7TP 23,5
2450423677
VEACông nghiệp nặngGiữ38,8▲ +0,3%
SL 35,6HT 38,8TP 43,3
9339538118
VIXDịch vụ tài chínhCân nhắc bán12,5▼ -1,6%
SL 11,6HT 12,5TP 25,9
4814833248
VPBNgân hàngGiữ23,6▼ -2,1%
SL 21,7HT 23,6TP 27,4
7867577919

Ứng viên mua & kế hoạch vào lệnh

10 mua · 10 chờ/theo dõi
DRIHóa chất
14,8▼ -3,3%
Ứng viên mua
SL 14,0HT 14,8TP 17,2
Vùng mua14,8–14,8Cắt lỗ14,0Mục tiêu17,2
Lời/lỗ 2,99180776674
VGCXây dựng và Vật liệu
46,3▲ +4,0%
Ứng viên mua
SL 41,7HT 46,3TP 55,1
Vùng mua44,2–46,3Cắt lỗ41,7Mục tiêu55,1
Lời/lỗ 1,97766488669
MSNBán lẻ
73,0▼ -1,6%
Ứng viên mua
SL 67,9HT 73,0TP 85,5
Vùng mua72,3–73,0Cắt lỗ67,9Mục tiêu85,5
Lời/lỗ 2,56884567773
PHPVận tải
46,4▼ -1,5%
Ứng viên mua
SL 44,8HT 46,4TP 51,9
Vùng mua46,4–46,4Cắt lỗ44,8Mục tiêu51,9
Lời/lỗ 3,56466418881
TNGHàng cá nhân
19,4▲ +2,1%
Ứng viên mua
SL 17,5HT 19,4TP 25,8
Vùng mua18,0–18,6Cắt lỗ17,5Mục tiêu25,8
Lời/lỗ 3,37054707869
DGWBán lẻ
45,2▼ -2,2%
Ứng viên mua
SL 42,6HT 45,2TP 55,3
Vùng mua45,2–45,2Cắt lỗ42,6Mục tiêu55,3
Lời/lỗ 3,86078448071
IDCBất động sản
36,5▲ +1,4%
Ứng viên mua
SL 32,9HT 36,5TP 45,7
Vùng mua34,6–35,6Cắt lỗ32,9Mục tiêu45,7
Lời/lỗ 2,58952547550
BSRSản xuất Dầu khí
29,4▲ +1,2%
Ứng viên mua
SL 28,1HT 29,4TP 39,2
Vùng mua29,4–29,4Cắt lỗ28,1Mục tiêu39,2
Lời/lỗ 7,69580545744
MWGBán lẻ
74,8▼ -0,9%
Ứng viên mua
SL 70,7HT 74,8TP 91,7
Vùng mua74,2–74,8Cắt lỗ70,7Mục tiêu91,7
Lời/lỗ 4,17671567138
HAGSản xuất thực phẩm
14,7▼ -0,3%
Ứng viên mua
SL 13,8HT 14,7TP 19,3
Vùng mua14,5–14,7Cắt lỗ13,8Mục tiêu19,3
Lời/lỗ 5,47659866338

Chờ điểm vào & theo dõi

MãNhãnGiá+/-Cắt lỗ — hiện tại — mục tiêuLời/lỗLý do chờĐiểm
NT2ĐiệnChờ điểm vào24,1▲ +0,2%
SL 21,7HT 24,1TP 29,5
2,2Quá mua RSI 728980758181
MSRKhai khoángChờ điểm vào63,7▼ -1,1%
SL 57,3HT 63,7TP 70,0
1,0Lời/lỗ 1,0 < 1,59099219552
DHCLâm nghiệp và GiấyChờ điểm vào38,0▼ -1,6%
SL 35,4HT 38,0TP 43,1
— (2R giả định)Sát đỉnh 52 tuần8664608047
TPBNgân hàngChờ điểm vào12,9▼ -0,8%
SL 11,7HT 12,9TP 15,7
2,4Quá mua RSI 70 · Xa MA20, chờ về6255897363
TLGBán lẻChờ điểm vào55,8▲ +0,5%
SL 51,7HT 55,8TP 63,9
— (2R giả định)Sát đỉnh 52 tuần7750698814
GMDVận tảiChờ điểm vào55,3▼ -3,1%
SL 50,9HT 55,3TP 64,2
— (2R giả định)Sát đỉnh 52 tuần7466328643
VPBNgân hàngChờ điểm vào23,6▼ -2,1%
SL 21,7HT 23,6TP 27,4
— (2R giả định)Sát đỉnh 52 tuần7867577919
QNSSản xuất thực phẩmChờ điểm vào50,4▲ +0,4%
SL 47,7HT 50,4TP 55,8
— (2R giả định)Sát đỉnh 52 tuần6643507192
VEACông nghiệp nặngChờ điểm vào38,8▲ +0,3%
SL 35,6HT 38,8TP 43,3
1,4Lời/lỗ 1,4 < 1,59339538118
ABBNgân hàngChờ điểm vào17,6▼ -0,6%
SL 16,9HT 17,6TP 19,1
— (2R giả định)Sát đỉnh 52 tuần7879706518
Điểm 0–100 = phân vị trong 151 mã (P/E, P/B, ROA so cùng ngành). Dải xanh = vùng mua, vạch đỏ = cắt lỗ (dưới MA50), vạch xanh = mục tiêu (đỉnh 52 tuần), chấm trắng = giá hiện tại. "Ứng viên mua" cần: cơ bản ≥ 50, xu hướng ≥ 50, trên MA50, RSI < 70, lời/lỗ ≥ 1,5 có mục tiêu độc lập.

Bản đồ cơ hội

x = cơ bản · y = xu hướng
Xem
TỐT & ĐANG LÊNMẠNH NHƯNG CƠ BẢN YẾUTỐT NHƯNG CHƯA CÓ SÓNGYẾU & ĐANG XUỐNGCơ bản (chất lượng · tăng trưởng · định giá) →Xu hướng (đà giá · dòng tiền) →OCBPVTPVPCSVMBBFRTVIBPETORSHDCNTPVCGHDBPOWDCMNABCTDHPGMSBPHRDPGGASVOSCDCNAFACVANVHAHVREVVSPVSVPLHSGVHMDIGBVHAGGPANVICBFCDMXSSIVABMZGEVFPLXPVDGELNKGGEESBTACBSABDPRNVBHDGVSCVHCHHVVBBREEBSIDBCVGRVNMVPIVCBVTZKDHPC1DPMAASVGIHVNDDVHUTGEXBVBBCMSHBKBCF88TALHHPBVSGVRMCHTCXKDCCTROILNLGTCHVCKMSTVPXFPTMBSTCMBAFLPBBIDDGCCTSVCRVNDHCMCIIPNJVJCLPSEIBSHSVCIVC3SHIFTSDCLKHGDXSHHSSSBDXGVTPDSESTBNT2MSRDRIVGCMSNPHPDHCTNGTPBDGWTLGIDCGMDBSRHAGQNSABBVPBMWGVEACTGVIXPDRCEONVLPHPVGCDGWMSNTNGIDCDRIVEAVPBMWGHAGBSRCTGPDRCEOVIXNVL
Viền trắng = đang giữ· Chạm vào chấm để xem chi tiết · chạm màu để ẩn/hiện nhóm

Hiệu quả tín hiệu

24 tín hiệu đã ghi
NhómTín hiệuĐã khớpĐang giữĐã đóngTỷ lệ thắngR trung bìnhHơn/kém VN-Index
Ứng viên mua12660———
Chờ điểm vào12550———
23 mã
MãNhãn lúc báoTrạng tháiMuaBán / hiện tạiKết quảvs VN-IndexDiễn biến giáGợi ý
MSN tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyỨng viên muaĐang giữ10-26 @ 74,0hiện 73,0-1,4%
-0,16R
—Cắt lỗ 67,8 · chốt 85,5 · còn tối đa 39 phiên
PHP tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyỨng viên muaChờ khớp————Đặt mua ≤ 46,9 · còn 10 phiên
TNG tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyỨng viên muaChờ khớp————Đặt mua ≤ 18,4 · còn 9 phiên
DGW tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyỨng viên muaĐang giữ10-26 @ 46,1hiện 45,2-1,8%
-0,23R
—Cắt lỗ 42,5 · chốt 55,3 · còn tối đa 39 phiên
VGC tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyỨng viên muaChờ khớp————Đặt mua ≤ 44,5 · còn 9 phiên
IDC tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyỨng viên muaĐang giữ10-26 @ 36,0hiện 36,5+1,4%
+0,14R
—Cắt lỗ 32,4 · chốt 45,7 · còn tối đa 39 phiên
PVP tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyỨng viên muaĐang giữ10-26 @ 21,2hiện 21,20,0%
0,00R
—Cắt lỗ 19,2 · chốt 25,6 · còn tối đa 39 phiên
BSR mớiỨng viên muaChờ khớp————chưa có phiên mớiĐặt mua ≤ 29,4 · còn 10 phiên
HAG mớiỨng viên muaChờ khớp————chưa có phiên mớiĐặt mua ≤ 14,7 · còn 10 phiên
MWG mớiỨng viên muaChờ khớp————chưa có phiên mớiĐặt mua ≤ 75,1 · còn 10 phiên
PVT tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyỨng viên muaĐang giữ10-26 @ 23,7hiện 23,7-0,2%
-0,03R
—Cắt lỗ 21,8 · chốt 29,8 · còn tối đa 39 phiên
DRI tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyChờ điểm vàoChờ khớp————Đặt mua ≤ 15,4 · còn 10 phiên
MSR tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyChờ điểm vàoChờ khớp————Đặt mua ≤ 63,6 · còn 10 phiên
NT2 tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyChờ điểm vàoChờ khớp————Đặt mua ≤ 23,5 · còn 9 phiên
DHC tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyChờ điểm vàoĐang giữ10-26 @ 38,6hiện 38,0-1,6%
-0,19R
—Cắt lỗ 35,4 · chốt 45,1 · còn tối đa 39 phiên
ABB tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyChờ điểm vàoĐang giữ10-26 @ 17,7hiện 17,6-0,6%
-0,12R
—Cắt lỗ 16,9 · chốt 19,4 · còn tối đa 39 phiên
VPB tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyChờ điểm vàoĐang giữ10-26 @ 24,0hiện 23,6-1,7%
-0,17R
—Cắt lỗ 21,7 · chốt 28,9 · còn tối đa 39 phiên
TPB tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyChờ điểm vàoChờ khớp————Đặt mua ≤ 12,4 · còn 9 phiên
GMD tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyChờ điểm vàoChờ khớp————Đặt mua ≤ 55,2 · còn 9 phiên
VEA mớiChờ điểm vàoChờ khớp————chưa có phiên mớiĐặt mua ≤ 38,8 · còn 10 phiên
TCB tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyChờ điểm vàoĐang giữ10-26 @ 34,2hiện 33,8-1,2%
-0,15R
—Cắt lỗ 31,5 · chốt 37,4 · còn tối đa 39 phiên
TLG tiếp diễn từ 10-23 · liên tiếp 2 ngàyChờ điểm vàoĐang giữ10-26 @ 55,5hiện 55,8+0,5%
+0,08R
—Cắt lỗ 51,6 · chốt 63,2 · còn tối đa 39 phiên
QNS mớiChờ điểm vàoChờ khớp————chưa có phiên mớiĐặt mua ≤ 50,4 · còn 10 phiên
Mô phỏng: mua giới hạn ở đỉnh vùng mua trong 10 phiên; bán khi chạm mục tiêu hoặc cắt lỗ (cùng phiên tính cắt lỗ); +1R dời cắt lỗ về giá vốn, rồi bán khi đóng cửa dưới MA20; giữ tối đa 40 phiên. 1R = đỉnh vùng mua − cắt lỗ. Biểu đồ: dải xanh = vùng mua, nét đứt đỏ = cắt lỗ, nét đứt xanh = mục tiêu, chấm xanh = mua, chấm đỏ = bán. "Tiếp diễn" = tín hiệu mở từ ngày trước vẫn còn trên bảng ngày này (giữ nguyên mức giá lúc báo); "liên tiếp" = số phiên liền nhau mã có mặt tính đến ngày đó.

Ngành theo xu hướng

màu = sức mạnh xu hướng · số = % 1 tuần
Kim loại
+8,3%
1 tuần · xu hướng 70 · cơ bản 352 mã · HSG, NKG
Điện
+2,9%
1 tuần · xu hướng 64 · cơ bản 802 mã · NT2, POW
Bán lẻ
+1,0%
1 tuần · xu hướng 64 · cơ bản 617 mã · MSN, DGW, TLG
Vận tải
+1,5%
1 tuần · xu hướng 61 · cơ bản 5210 mã · PHP, GMD, PVT
Lâm nghiệp và Giấy
-0,6%
1 tuần · xu hướng 60 · cơ bản 513 mã · DHC, MZG, HHP
Nước & Khí đốt
+3,2%
1 tuần · xu hướng 55 · cơ bản 552 mã · GAS, PLX
Xây dựng và Vật liệu
+2,2%
1 tuần · xu hướng 54 · cơ bản 5014 mã · VGC, NTP, VCG
Hàng cá nhân
+5,2%
1 tuần · xu hướng 53 · cơ bản 552 mã · TNG, TCM
Du lịch & Giải trí
+3,0%
1 tuần · xu hướng 53 · cơ bản 373 mã · VPL, HVN, VJC
Hóa chất
+0,9%
1 tuần · xu hướng 53 · cơ bản 5310 mã · DRI, CSV, DCM
Thiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khí
+3,4%
1 tuần · xu hướng 52 · cơ bản 542 mã · PVS, PVD
Bia và đồ uống
+0,3%
1 tuần · xu hướng 51 · cơ bản 562 mã · NAF, SAB
Sản xuất thực phẩm
+0,2%
1 tuần · xu hướng 51 · cơ bản 4910 mã · HAG, QNS, ANV
Ngân hàng
+3,0%
1 tuần · xu hướng 51 · cơ bản 5122 mã · TPB, VPB, ABB
Công nghiệp nặng
+0,4%
1 tuần · xu hướng 44 · cơ bản 564 mã · VEA, VVS, REE
Sản xuất Dầu khí
+2,1%
1 tuần · xu hướng 44 · cơ bản 632 mã · BSR, OIL
Bất động sản
+4,2%
1 tuần · xu hướng 42 · cơ bản 4723 mã · IDC, HDC, VRE
Dịch vụ tài chính
+2,0%
1 tuần · xu hướng 39 · cơ bản 4320 mã · ORS, SSI, EVF
Điện tử & Thiết bị điện
+4,2%
1 tuần · xu hướng 38 · cơ bản 552 mã · GEE, GEX